Đã gồm VAT, chưa gồm phí đăng ký và biển số
Sở hữu khối động cơ 2 xy-lanh mạnh mẽ, khả năng vận hành nhẹ nhàng và bề ngoài hầm hố đặc trưng của dòng Naked bike, Yamaha MT03 mang thiết kế đặc trưng của gia đình MT vào phân khúc xe 300cc. Ngoại hình hoàn toàn mới, động cơ 2 xy-lanh với công suất vượt trội so với phân khúc cùng hệ thống treo hiện đại mang tới sự linh hoạt cùng khả năng xử lý chính xác, MT03 sẽ là một sự lựa chọn hợp lý để bắt đầu niềm đam mê xe PKL của bạn!

MT03 hiện đang được phân phối chính hãng tại Việt Nam với 4 màu
Được thừa hưởng DNA của chiếc Naked bike có doanh số bán hàng khủng nhất của nhà Yamaha – mẫu Hyper Naked MT09, chiếc MT03 mang một dáng vẻ đặc trưng của MT-Series. Điểm nhấn của thiết kế nằm ở phần đầu của xe – với phần bình xăng to, những đường gân trên thân và bình xăng tăng thêm vẻ khỏe khoắn của chiếc xe.
Xe được trang bị cặp phuộc USD 37mm của KYB, hoạt động rất tốt trong điều kiện đường xấu. Đầu đèn được thiết kế hoàn toàn mới với 2 dải đèn định vị ở 2 bên đối xứng như cặp mắt của loài thú săn mồi.

Yamaha MT03 là một mẫu naked bike tạo cho người lái cảm giác ngồi thoải mái nhất. Bình xăng được thiết kế với bộ rộng bằng vai; bộ khung xe kết cấu kim cương trọng lượng nhẹ nhưng độ cứng tối ưu được thiết kế tỉ mỉ; tay lái được đặt cao hơn, yên xe đặt thấp hơn, phần phía trước của yên xe được vát gọn để người lái đồng nhất với chiếc xe hơn, tạo ra một tư thế lái thoải mái và tự nhiên nhất cũng như khả năng điều khiển linh hoạt trong mọi điều kiện đường xá.

Ở trái tim của chiếc xe là bộ động cơ 2 xylanh mạnh nhất trong phân khúc, tăng tốc mượt mà ở những dải vòng tua thấp. Động cơ sử dụng xylanh công nghệ DiASil nổi tiếng của Yamaha, giúp giảm trọng lượng động cơ, đồng thời tăng độ bền của động cơ. Ngoài ra, công nghệ này cũng giúp giảm độ rung của máy, giảm lượng nhiên liệu tiêu hao và giảm độ hao hụt của dầu máy.
Xe MT03 được bảo hành 3 NĂM HOẶC 30.000 KM tùy điều kiện nào đến trước, theo tiêu chuẩn của hãng.
| Loại động cơ | 4 thì, 8 van, 2 xy lanh, làm mát bằng dung dịch, DOHC |
| Bố trí xi lanh | 2 xy lanh thẳng hàng |
| Dung tích xi lanh | 321 cc |
| Đường kính & hành trình piston | 68 mm × 44,1 mm |
| Tỷ số nén | 11,2 : 1 |
| Công suất tối đa | 30,9 kW (42,0 PS) / 10.750 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 29,6 Nm (3,0 kgf.m) / 9.000 vòng/phút |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Hệ thống bôi trơn | Các te ướt |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Hệ thống đánh lửa | TCI |
| Hệ thống ly hợp | Đa đĩa, ly tâm loại ướt |
| Kiểu hệ thống truyền lực | Bánh răng ăn khớp, 6 số |
| Tỷ số truyền động | 2,50 – 0,78 |
| Dung tích bình xăng | 14 lít |
| Dung tích dầu máy | 2,4 lít |
| Loại khung | Thép biên dạng kim cương |
| Độ lệch phương trục lái | 25° / 95 mm |
| Hệ thống giảm xóc trước | Phuộc hành trình ngược (Upside Down) |
| Hành trình phuộc trước | 130 mm |
| Hệ thống giảm xóc sau | Phuộc nhún và lò xo |
| Hành trình giảm xóc sau | 125 mm |
| Phanh trước | Đĩa đơn thủy lực (∅298 × 4,5 mm) |
| Phanh sau | Đĩa đơn thủy lực (∅220 × 4,5 mm) |
| Lốp trước | 110/70-17M/C 54H (lốp không săm) |
| Lốp sau | 140/70-17M/C 66H (lốp không săm) |
| Đèn trước | LED |
| Đèn sau | LED |
| Kích thước (Dài × Rộng × Cao) | 2.090 × 755 × 1.070 mm |
| Độ cao yên xe | 780 mm |
| Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | 1.380 mm |
| Độ cao gầm xe | 160 mm |
| Trọng lượng ướt | 168 kg |
| Dung tích bình xăng | 14 lít |
| Dung tích dầu máy | 2,4 lít |
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại xác nhận lịch trong giờ hành chính.
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.
Thông tin đã được gửi thành công.
Đại lý liên hệ xác nhận lại với Quý khách trong thời gian sớm nhất