Đã gồm VAT, chưa gồm phí đăng ký và biển số
R3 được lấy cảm hứng từ các đàn anh siêu xe thể thao trên đường đua MotoGP. Mang DNA của dòng xe thể thao R-Series nổi tiếng, R3 sở hữu khối lượng nhẹ, thiết kế khí động học mạnh mẽ và vẻ ngoài đầy cuốn hút.

Với thiết kế bắt mắt và động cơ mạnh mẽ, từ khi được ra mắt YZF-R3 nhanh chóng chiếm trọn cảm tình của giới mê xe. Mới trải qua một lần thay đổi về thiết kế và nâng cấp hệ thống treo, R3 trở thành mẫu xe được ưa thích nhất trong phân khúc xe sportbike tầm trung.
Về thiết kế, xe R3 mang DNA đặc trưng của R-Series nhà Yamaha. Chúng ta có thể nhìn ra ngay những nét tương đồng với chiếc R1, R7 hay nhỏ hơn là R15. Tuy nhiên, R3 được thiết kế như một mẫu xe sport city. Chiều cao yên xe của R3 khá thấp - chỉ ở mức 780mm, vì vậy khi sử dụng R3 người lái sẽ có tư thế thẳng lưng, không chúi mình về phía trước như ở những dòng sportbike thông thường. Điều này lại khá may mắn đối với những biker có chiều cao khiêm tốn, vì thường những mẫu xe sportbike thường có yên xe được đặt khá cao. Mặt trước xe sử dụng cặp đèn pha LED, hiện đại và tiết kiệm nhiên liệu hơn so với đèn halogen thông thường. Xe được thiết kế đảm bảo tính khí động học, mặt trước có hốc lưu thông gió, vỏ thân xe được cắt xẻ để thoát gió tốt nhất, và ở đầu xe có kính chắn gió cho người lái. Phần yên cho người ngồi sau được thiết kế cao hơn, khoe trọn bộ lốp kích cỡ lớn rất hầm hố và khỏe khoắn.
Về động cơ, R3 sử dụng bộ động cơ xylanh đôi DOHC làm mát bằng dung dịch, với dung tích xylanh 321cc. Bộ động cơ này sản sinh ra công suất cực đại 42 mã lực tại 10.750 rpm và mô-men xoắn cực đại 29.6 Nm tại 9.000 rpm. Động cơ của R3 được người sử dụng đánh giá ngắn gọn là "mượt" và "mạnh", kết hợp với thiết kế thoải mái cho người sử dụng nhưng vẫn đảm bảo khí động học tạo ra một trải nghiệm lái tuyệt vời. Sử dụng trong điều kiện đô thị, R3 có thể dễ dàng thực hiện những pha vượt, luồn lách nhưng vẫn đảm bảo sự thoải mái tối đa cho người lái.

Về trang bị, Yamaha R3 sử dụng cặp phuộc USD của KYB mang lại cảm giác lái mượt mà trong mọi điều kiện mặt đường. Đặc biệt, cặp phuộc này cho người lái trải nghiệm rất chắc chắn khi đi đường trường ở tốc độ cao. Đặc biệt, xe R3 được trang bị hệ thống phanh ABS 2 kênh giúp đảm bảo an toàn cho người lái. R3 được các biker đánh giá cao ở sự chắc chắn, cảm giác lái tự tin, đặc biệt là khi bào tour.

CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH
Xe R3 được bảo hành 3 NĂM HOẶC 30.000KM tùy điều kiện nào đến trước, theo tiêu chuẩn của hãng.

Cụm đèn pha đôi đặt hai bên khe gió trung tâm, lấy cảm hứng trực tiếp từ R1. Phần mũi xe vuốt nhọn giúp cắt gió gọn và tạo nhận diện rõ ràng cho dòng R.

Kính chắn gió dựng cao cùng ốp mặt nạ ôm sát đẩy luồng gió qua vai người lái, giảm mỏi cổ và vai khi chạy đường dài ở tốc độ ổn định.

Bình xăng tạo hình ôm gối, kết hợp ốp sườn liền khối cho tư thế bám xe chắc chắn khi vào cua mà vẫn thoải mái lúc đi phố.

Khối máy DOHC làm mát bằng dung dịch cho 42 mã lực tại 10.750 vòng/phút. Dải tua cao mượt mà và âm thanh đôi đặc trưng là thứ khó tìm ở phân khúc này.

Kết cấu khung ống thép Diamond giữ trọng lượng ướt ở mức 169kg, giúp xe đổi hướng nhanh trong phố và ổn định khi vào cua liên tục.

Phuộc ống lồng ngược 37mm hạn chế chúi đầu khi phanh gấp, đi cùng đĩa trước 298mm và ABS hai kênh cho lực phanh dễ kiểm soát trên đường trơn.
| Loại động cơ | 4 thì, 2 xy-lanh, 8 van, DOHC, làm mát bằng dung dịch |
| Bố trí xi lanh | 2 xy-lanh thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh | 321 cc |
| Đường kính x Hành trình piston | 68,0 x 44,1 mm |
| Tỷ số nén | 11,2:1 |
| Công suất tối đa | 30.9 kW / 10.750 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 29.6 Nm / 9.000 vòng/phút |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Hệ thống bôi trơn | Cácte ướt |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 3.62 lít / 100 km |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử (FI) |
| Hệ thống đánh lửa | TCI |
| Hệ thống ly hợp | Đa đĩa, ly tâm loại ướt |
| Tỷ số truyền động | 2,50 – 0,78 |
| Kiểu hệ thống truyền lực | Bánh răng ăn khớp, 6 số |
| Khung xe | Diamond |
|---|---|
| Phuộc trước | Ống lồng ngược (USD) 37mm |
| Phuộc sau | Lò xo đơn, chỉnh được tải trọng |
| Phanh trước / sau | Đĩa 298mm / Đĩa 220mm, ABS |
| Lốp trước / sau | 110/70-17 / 140/70-17 |
| Chiều cao yên | 780 mm |
| Dung tích bình xăng | 14 lít |
| Trọng lượng ướt | 169 kg |
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 2.090 x 730 x 1.140 mm |
| Độ cao yên xe | 780 mm |
| Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | 1.380 mm |
| Độ cao gầm xe | 160 mm |
| Trọng lượng ướt | 169 kg |
| Dung tích bình xăng | 14.0 lít |
| Dung tích dầu máy | 2.4 lít |
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại xác nhận lịch trong giờ hành chính.
Điền thông tin, cửa hàng sẽ gọi lại trong vòng 30 phút giờ hành chính.
Thông tin đã được gửi thành công.
Đại lý liên hệ xác nhận lại với Quý khách trong thời gian sớm nhất